bàn bạc

  1. délibérer; traiter
    • Người trong gia đình bàn bạc về việc cưới xin
      les membres de la famille délibèrent sur le mariage
    • bàn bạc một công việc
      traiter une affaire

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "bàn bạc"

bàn bạc
Hai người đang bàn bạc về kế hoạch cho chuyến đi.